thieumao

Cụm động từ

Dec 11th, 2016
159
0
Never
Not a member of Pastebin yet? Sign Up, it unlocks many cool features!
text 13.13 KB | None | 0 0
  1. Nếu bạn biết 1000 từ, bạn sẽ có khả năng nói một câu đúng. Nhưng nếu bạn biết một cụm từ, bạn có thể làm đúng hàng trăm câu. Nếu bạn biết 100 Cụm Từ, bạn sẽ rất ngạc nhiên khi biết có bao nhiêu câu đúng mà bạn có thể nói. Cuối cùng, khi bạn biết chỉ 1000 Cụm từ thôi, bạn sẽ gần như là một người nói Tiếng Anh bản địa.
  2.  
  3. A
  4. account for: chiếm, giải thích
  5. allow for: tính đến, xem xét đến
  6. ask after: hỏi thăm sức khỏe
  7. ask for: hỏi xin ai cái gì
  8. ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
  9.  
  10. advance in : tấn tới
  11. advance on : trình bày
  12. advance to : tiến đến
  13. agree on something : đồng ý với điều gì
  14. agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
  15. answer to : hợp với
  16. answer for : chịu trách nhiệm về
  17. attend on(upon): hầu hạ
  18. attend to : chú ý
  19.  
  20. B
  21.  
  22. to be over: qua rồi
  23. to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì
  24. to bear up= to confirm : xác nhận
  25. to bear out: chịu đựng
  26. to blow out : thổi tắt
  27. blow down: thổi đổ
  28. blow over: thổi qua
  29. to break away= to run away :chạy trốn
  30. break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
  31. break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
  32. break up: chia tay , giải tán
  33. break off: tan vỡ một mối quan hệ
  34. to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
  35. brinn down = to land : hạ xuống
  36. bring out : xuất bản
  37. bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
  38. bring off : thành công, ẵm giải
  39. to burn away : tắt dần
  40. burn out: cháy trụi
  41.  
  42. back up : ủng hộ, nâng đỡ
  43. bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
  44. become of : xảy ra cho
  45. begin with : bắt đầu bằng
  46. begin at : khởi sự từ
  47. believe in : tin cẩn, tin có
  48. belong to : thuộc về
  49. bet on : đánh cuộc vào
  50.  
  51. C
  52. call for: mời gọi, yêu cầu
  53. call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
  54. call on/ call in at sb’s house : ghé thăm nhà ai
  55. call off = put off = cancel: hủy bỏ
  56.  
  57. care for :thích, săn sóc
  58. catch up with : bắt kịp
  59. chance upon : tình cờ gặp
  60. close with : tới gần
  61. close about : vây lấy
  62. come to : lên tới
  63. consign to : giao phó cho
  64. cry for :khóc đ̣i
  65. cry for something : kêu đói
  66. cry for the moon : đ̣i cái ko thể
  67. cry with joy : khóc vì vui
  68. cut something into : cắt vật gì thành
  69. cut into : nói vào, xen vào
  70.  
  71. Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai
  72. Call at : ghé thăm
  73. Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
  74. Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
  75. Call for : yêu cầu, mời gọi
  76.  
  77. Care about: quan tâm, để ý tới
  78. Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
  79.  
  80. Carry away : mang đi , phân phát
  81. Carry on = go on : tiếp tục
  82. Carry out: tiến hành , thực hiện
  83. Carry off = bring off : ẵm giải
  84.  
  85. Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
  86. Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì
  87.  
  88. Chew over = think over : nghĩ kĩ
  89.  
  90. Check in / out : làm thủ tục ra / vào
  91. Check up : kiểm tra sức khoẻ
  92.  
  93. Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
  94. Clean up : dọn gọn gàng
  95.  
  96.  
  97.  
  98. Clear away : , lấy đi , mang đi
  99. Clear up : làm sáng tỏ
  100.  
  101. Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
  102. Close in : tiến tới
  103. Close up: xích lại gần nhau
  104.  
  105. Come over/ round = visit: thăm
  106. Come round : hồi tỉnh
  107. Come down: sụp đổ ( =collapse )
  108. Come down to : là do
  109. Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
  110. Come up with : nảy ra, loé lên
  111. Come up against : đương đầu, đối mặt
  112. Come out : xuất bản
  113. Come out with : tung ra sản phẩm
  114. Come about = happen: xảy ra
  115. Come across : tình cờ gặp
  116. Come apart : vỡ vụn
  117. Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
  118. Come into : thừa kế
  119. Come off : thành công, long ,bong ra
  120.  
  121. Count on SB for ST : trông cậy vào ai
  122.  
  123. Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
  124. Cut in : cắt ngang = interrupt
  125. Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gì
  126. Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
  127. Cut up : chia nhỏ
  128. Cross out : gạch đi, xoá đi
  129.  
  130. D
  131.  
  132. delight in :thích thú về
  133. depart from : bỏ, sửa đổi
  134. do with : chịu đựng
  135. do for a thing : kiếm ra một vật
  136.  
  137. Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
  138. Die out / die off; tuyệt chủng
  139. Die for : thèm gì đến chết
  140. Die of : chết vì bệnh gì
  141.  
  142. Do away with : bãi bỏ, bãi miễn
  143. Do up = decorate: trang trí
  144. Do with : làm được gì nhờ có
  145. Do without : làm đc gì mà không cần
  146.  
  147. Draw back : rút lui
  148.  
  149. Drive at : ngụ ý, ám chỉ
  150.  
  151. Drop in at SB’s house: ghé thăm nhà ai
  152. Drop off : buồn ngủ
  153. Drop out of school : bỏ học
  154.  
  155. E
  156. End up : kết thúc
  157. Eat up : ăn hết
  158. Eat out : ăn ngoài
  159.  
  160. F
  161. Face up to : đương đầu , đối mặt
  162. Fall back on : trông cậy , dựa vào
  163. Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
  164. Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
  165. Fall through : = put off, cancel: hủy bỏ
  166. Fall off : giảm dần
  167. Fall down : thất bại
  168.  
  169. Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì
  170. Fill in : điền vào
  171. Fill up with : đổ đầy
  172. Fill out : điền hết , điền sạch
  173. Fill in for : đại diện, thay thế
  174. Find out : tìm ra
  175.  
  176. G
  177. Get through to sb : liên lạc với ai
  178. Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua = get over
  179. Get into : đi vào, lên ( xe)
  180. Get in: đến, trúng cử
  181. Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
  182. Get out of = avoid: tránh né
  183. Get down : đi xuống, ghi lại
  184. Get sb down : làm ai thất vọng
  185. Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì
  186. Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
  187. Get round…( to doing) : xoay xở , hoàn tất
  188. Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
  189. Get back : trở lại
  190. Get up : ngủ dậy
  191. Get ahead : vượt trước ai
  192. Get away with : cuỗm theo cái gì
  193. Get over : vượt qua
  194. Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai
  195.  
  196. Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
  197. Give st back : trả lại
  198. Give in : bỏ cuộc
  199. Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
  200. Give up : từ bỏ
  201. Give out : phân phát , cạn kịêt
  202. Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
  203.  
  204. Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
  205. Go out with : hẹn ḥò
  206. Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
  207. Go through with : kiên trì bền bỉ
  208. Go for : cố gắng giành đc
  209. Go in for : = take part in: tham gia
  210. Go with : phù hợp
  211. Go without : kiêng nhịn
  212. Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
  213. Go off with = give away with : cuỗm theo
  214. Go ahead : tiến lên
  215. Go back on one ‘ s word : không giữ lời
  216. Go down with : mắc bệnh
  217. Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
  218. Go up : tăng , đi lên , vào đại học
  219. Go into ; lâm vào
  220. Go away : cút đi , đi khỏi
  221. Go round : đủ chia
  222. Go on : tiếp tục
  223.  
  224. Grow out of : lớn vượt khỏi
  225. Grow up: trưởng thành
  226. H
  227. Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
  228. Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
  229. Hand back : giao lại
  230. Hand over: trao trả quyền lực
  231. Hand out : phân phát(= give out)
  232.  
  233. Hang round : lảng vảng
  234. Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại )
  235. Hang up ( off) : cúp máy
  236. Hang out : treo ra ngoài
  237. Hold on: cầm máy
  238. Hold back : kiềm chế
  239. Hold up : cản trở / trấn lột
  240.  
  241. J
  242. Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
  243. Jump at a conclusion : vội kết luận
  244. Jump at an order : vội vàng nhận lời
  245. Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
  246. Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)
  247.  
  248. K
  249. Keep away from = keep off : tránh xa
  250. Keep out of : ngăn cản
  251. Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì
  252. Keep sb from = stop sb from: khiến ai ngừng điều gì đó
  253. Keep sb together : gắn bó
  254. Keep up : giữ lại , duy trì
  255. Keep up with : theo kip ai
  256. Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì
  257.  
  258. Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
  259. Knock out : hạ gục ai
  260.  
  261. L
  262. Lay down : ban hành , hạ vũ khí
  263. Lay out : sắp xếp, lập dàn ý
  264. Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
  265. Leave out = get rid of: rời bỏ, từ bỏ
  266.  
  267. Let sb down : làm ai thất vọng
  268. Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
  269. Let sb off : tha bổng cho ai
  270.  
  271. Lie down : nằm nghỉ
  272.  
  273. Live up to: sống xứng đáng với
  274. Live on : sống dựa vào
  275.  
  276. Lock up: khóa chặt ai
  277.  
  278. Look after : chăm sóc
  279. Look at ; quan sát
  280. Look back on: nhớ lại hồi tưởng
  281. Look round : quay lại nh́n
  282. Look for: t́m kiếm
  283. Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
  284. Look in on : ghé thăm
  285. Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
  286. Look into : xem xét , nghiên cứu
  287. Look on : đứng nhìn thờ ơ
  288. Look out : coi chừng
  289. Look out for : cảnh giác với
  290. Look over : kiểm tra
  291. Look up to : tôn trọng
  292. Look dowm on : coi thường
  293.  
  294. M
  295.  
  296. Make up : trang điểm, bịa chuyện
  297. Make out : phân biệt
  298. Make up for : đền bù, hoà giải với ai
  299. Make the way to : tìm đường đến
  300.  
  301. Mix out :trộn lẫn , lộn xộn
  302.  
  303. Miss out : bỏ lỡ
  304.  
  305. Move away: bỏ đi, ra đi
  306. Move out : chuyển đi
  307. Move in: chuyển đến
  308.  
  309. O
  310. Order SB about ST: sai ai làm gì
  311. Owe st to sb : có được gì nhờ ai
  312.  
  313. P
  314. Pass away = to die: chết
  315. Pass by : – go past : đi ngang qua , trôi qua
  316. Pass on to = hand down to : truyền lại
  317. Pass out = to faint : ngất
  318.  
  319. Pay sb back : trả nợ ai
  320. Pay up the dept : trả hết nợ nần
  321.  
  322. Point out : chỉ ra
  323.  
  324. Pull back : rút lui
  325. Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
  326. Pull in to :vào( nhà ga )
  327. Pull st out : lấy cái ǵì ra
  328. Pull over at : đỗ xe
  329.  
  330. Put st aside : cất đi , để dành
  331. Put st away : cất đi
  332. Put through to sb : liên lạc với ai
  333. Put down : hạ xuống
  334. Put down to : lí do của
  335. Put on : mặc vào ; tăng cân
  336. Put up : dựng lên , tăng giá
  337. Put up with : tha thứ, chịu đựng
  338. Put up for : xin ai ngủ nhờ
  339. Put out : dập tắt
  340. Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài
  341. Put off : trì hoãn
  342.  
  343. R
  344. Run after : truy đuổi
  345. Run away/ off from : chạy trốn
  346. Run out (of) : cạn kiệt
  347. Run over : đè chết
  348. Run back : quay trở lại
  349. Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
  350. Run into : tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
  351.  
  352. Ring after : gọi lại sau
  353. Ring off : tắt máy ( điện thoại )
  354.  
  355. S
  356. Save up : để giành
  357.  
  358. See about = see to : quan tâm , để ý
  359. See sb off : tạm biệt
  360. See sb though : nhận ra bản chất của ai
  361. Send for: yêu cầu , mời gọi
  362. Send to: đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
  363. Send back : trả lại
  364.  
  365. Set out / off : khởi hành , bắt đầu
  366. Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
  367. Set up :dựng lên
  368. Set sb back: ngăn cản ai
  369.  
  370. Settle down : an cư lập nghiệp
  371.  
  372. Show off: khoe khoang , khoác lác
  373. Show up :đến tới
  374.  
  375. Shop round : mua bán loanh quanh
  376.  
  377. Shut down : sập tiệm , phá sản
  378. Shut up : ngậm miệng lại
  379.  
  380. Sit round : ngồi nhàn rỗi
  381. Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya
  382.  
  383. Slown down : chậm lại
  384.  
  385. Stand by: ủng hộ ai
  386. Stand out : nổi bật
  387. Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
  388. Stand in for : thế chỗ của ai
  389.  
  390. Stay away from : tránh xa
  391. Stay behind: ở lại
  392. Stay up : đi ngủ muộn
  393. Stay on at: ở lại trường để học thêm
  394.  
  395. T
  396.  
  397. Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
  398. Take after : giống ai như đúc
  399. Take sb / st back to : đem trả lại
  400. Take down : lấy xuống
  401. Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
  402. Take in : lừa gạt ai , hiểu
  403. Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
  404. Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
  405. Take over : giành quyền kiểm soát
  406. Take up : đảm nhận, chiếm giữ (không gian)
  407. Take to : yêu thích
  408.  
  409. Talk sb into st : thuyết phục ai
  410. Talk sb out of : cản trở ai
  411.  
  412. Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
  413. Throw out: vứt đi, tống cổ ai
  414.  
  415. Tie down : ràng buộc
  416. Tie in with : buộc chặt
  417.  
  418. Tell off : mắng mỏ
  419.  
  420. Try on: thử ( quần áo )
  421. Try out : thử…( máy móc )
  422.  
  423. Turn away= turn down: từ chối
  424. Turn into : chuyển thành
  425. Turn out: hoá ra là
  426. Turn on / off: mở, tắt
  427. Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
  428. Turn up: xuất hịên , đến tới
  429. Turn in: đi ngủ
  430.  
  431. U
  432.  
  433. Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt
  434.  
  435. urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gì
  436.  
  437. W
  438. Wait for : đợi
  439. Wait up for: đợi ai đến tận khuya
  440.  
  441. Watch out /over: coi chừng, cẩn thận
  442.  
  443. Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
  444. Wear sb out: khiến ai đó kiệt sức
  445.  
  446. Work off : loại bỏ
  447. Work out: tìm ra cách giải quyết
  448. Work up : làm khuấy động
  449.  
  450. Write down : viết vào
Advertisement
Add Comment
Please, Sign In to add comment