Guest User

ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN ASTMC A53

a guest
Aug 27th, 2020
39
171 days
Not a member of Pastebin yet? Sign Up, it unlocks many cool features!
  1. ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN ASTMC A53 - Hiện nay, các loại ống thép được bán trên thị trường thông thường có 3 loại ống : theo tiêu chuẩn ASTMC A53 , ASTMC A106 và API 5L. Trong bài viết hôm nay, Công ty thép Hùng Phát chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn thông tin kỹ thuật mới nhất về ống thép tiêu chuẩn ASTM A53
  2.  
  3. Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53
  4.  
  5. Ống thép tiêu chuẩn ASTMC A53 là gì?
  6. Ống thép tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) – Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa kỳ. Đây là tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới ra đời năm 1898 bởi những người đứng đầu các ngành khoa học, kỹ thuật nước Mỹ. Tổ chức này đặt ra các tiêu chuẩn thống nhất, tự nguyện giữa các nhà sản xuất, khách hàng và người dùng toàn cầu. Hiện nay, ASTM International gồm 32.000 hội viên trên khắp 140 quốc gia,142 các Ủy ban kỹ thuật và trên 1900 các Tiểu Ủy ban kỹ thuật, cùng tham gia để đóng góp và xây dựng nên 12000 bộ tiêu chuẩn cho các ngành như kim loại, sơn, chất dẻo, vải sợi, dầu hỏa, xây dựng, năng lượng, môi trường, các sản phẩm cho khách hàng tiêu dùng, các dịch vụ và dụng cụ y khoa và đồ điện tử.
  7.  
  8. Tiêu chuẩn ASTM
  9.  
  10. Các tiêu chuẩn của ổ chức ASTM có tính công khai và minh bạch, giúp cho các cá nhân và chính quyền tham gia trực tiếp và bình đẳng, trong một quyết định hợp nhất toàn cầu. Và bất cứ doanh nghiệp sản xuất ống thép nào cũng nên đạt chứng chỉ ASTM.
  11.  
  12. ASTM tương tự như là giấy thông hành trong chiến lược thương mại toàn cầu hóa của một doanh nghiệp. Cho dù đó là những doanh nghiệp thuộc Fortune 500 hay chỉ là những công ty khởi nghiệp còn non trẻ, ASTM đều có thể góp phần làm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
  13.  
  14. Các tiêu chuẩn do Tổ chức ASTMC A53
  15. Các tiêu chuẩn ASTM gồm 6 chủ đề chính:
  16. – Tiêu chuẩn về tính năng kỹ thuật.
  17. – Tiêu chuẩn về phương pháp kiểm nghiệm, thử nghiệm.
  18. – Tiêu chuẩn về thực hành.
  19. – Tiêu chuẩn về hướng dẫn.
  20. – Tiêu chuẩn về phân loại.
  21. – Tiêu chuẩn về các thuật ngữ.
  22.  
  23. Với mục tiêu là cải tiến chất lượng sản phẩm, nâng cao sức khỏe, an toàn cho người tiêu dùng, giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường và các hoạt động mậu dịch cũng như là xây dựng niềm tin đối với người tiêu dùng, đối cới khách hàng, đối tác hay nhà cung cấp.
  24.  
  25. Một số tiêu chuẩn thép ASTM phổ biến đối với lĩnh vực ống thép tiêu chuẩn ASTMC A53
  26. Quy cách ống thép đen và ống thép mạ kẽm
  27.  
  28. Ống thép tròn đen và mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A
  29. Đường kính trong
  30. danh nghĩa Đường kính ngoài  Chiều dầy   Schedule No.    Trọng lượng    Độ kín khít
  31. 3/4"    Ø 26.7 1,050   2.87    0.113   40  1.69    700
  32. 1"  Ø 33.4 1,315   3.38    0.133   40  2.50    700
  33. 1.1/4"  Ø 42.2 1,660   3.56    0.140   40  3.39    1200
  34. 1.1/2"  Ø 48.3 1,900   3.68    0.145   40  4.05    1200
  35. 2"  Ø 60.3 2,375   3.91    0.154   40  5.44    2300
  36. 2.1/2"  Ø 73   2,875   5.16    0.203   40  8.63    2500
  37. 3"  Ø 88.9 3,500   3.18    0.125   -   6.72    1290
  38. 3.96    0.156   -   8.29    1600
  39. 4.78    0.188   -   9.92    1930
  40. 5.49    0.216   40  11.29   2220
  41. 4"  Ø 114.3    4,500   3.18    0.125   -   8.71    1000
  42. 3.96    0.156   -   10.78   1250
  43. 4.78    0.188   -   12.91   1500
  44. 5.56    0.219   -   14.91   1750
  45. 6.02    0.237   40  16.07   1900
  46. Độ dày lớp mạ kẽm của ông thép
  47.  
  48. C
  49. max Mn
  50. max P
  51. max S
  52. max Độ dày lớp mạ / Zinc - coat thickness   Phương pháp mạ / Zinc - coat method
  53. µn gr/m²  oz./ft²
  54. %
  55. 0.25    %
  56. 0.95    %
  57. 0.05    %
  58. 0.45    56  498 1.63    Mạ nhúng nóng / Hot - dip galvanized
  59. Độ bền kéo - uốn - nén phẳng
  60.  
  61. Trắc nghiệm độ bền kéo / Tensile test Trắc nghiệm độ uốn / Bend test Trắc nghiệm nén phẳng / Flattening test
  62. Độ bền kéo
  63. IT.strength Điểm chảy
  64. Yield point Độ dãn dài tương đối
  65. Elongation  Phân loại
  66. Category    Góc uốn
  67. Angle of bending    Bán kính trong
  68. Inside radius   Vị trí mối hàn
  69. Weld position   Mối hàn
  70. Weld point  Bề mặt ống
  71. Non-weld point
  72. Psi
  73. (Mpa)   Psi
  74. (Mpa)   %   Ống đen
  75. Black pipe  180°   4D  90°    2/3D    1/3D
  76. 48,000
  77. (330)   30,000
  78. (205)   E=625,000
  79. x A⁰˙² / U⁰˙⁹  Ống mạ
  80. Galva pipe  90°    6D
  81. Kích thước và dung sai ống thép
  82.  
  83.  Kích thước / Size  Dung sai / Tolerance
  84. Trọng lượng / Weight   -10%    + 10%
  85. Đường kính / Diameter  ≤ 1-1/2" (Ø 48.3)
  86. 2" (Ø 60.3)    + 0.4mm
  87. - 1%    - 0.4mm
  88. + 1%
  89. Chiều dày / Thickness    -12.5%  not specified
  90. Chiều dài / Length   - 0 mm  + 50mm
  91. Đặc điểm ứng dụng sản phẩm ống thép tiêu chuẩn ASTMC A53
  92. Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53
  93.  
  94. – Sản phẩm ống thép dúc được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53
  95. – Ống thép đen tiêu chuẩn ASTM A53, với tính năng chịu lực cao, thường được ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí sản xuất, các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế ; ứng dụng làm cọc khoan nhồi bê tông các công trình cao ốc …
  96. – Sản phẩm thông dụng:
  97. + Ống tròn theo tiêu chuẩn ASTM A53
  98. + Thép hộp vuông : 75*75 ; 100*100 ; 120*120 ; 150*150 ; 200*200 ; 300*300
  99. + Hộp chữ nhật : 50*100 ; 60*120 ; 70*140 ; 75*150 ; 100*200 ; 200*400
  100. – Đội ngũ nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp đảm bảo chất lượng ống thép luôn đạt chuẩn trước khi giao hàng, mang lại sự yên tâm đến từng đối tác khách hàng
  101. – Chính sách công nợ hợp lý, thanh toán linh động, hỗ trợ đối tác khách hàng tại các thời điểm khó khăn tài chính.
  102.  
  103. CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT
  104. ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
  105. Hotline: 0938 437 123 - (028) 2253 5494
  106. Email: duyen@hungphatsteel.com
  107. MST: 0314857483
  108. MXH: Facebook
  109.  
  110. Xem thêm các sản phẩm liên quan khác:
  111.  
  112. Ống Inox
  113. Thép hình I, H
  114. Thép hình u
  115. Thép hình U,C
  116. Thép ống mạ kẽm SEAH
  117. Tiêu chuẩn JIS
  118. Tiêu chuẩn ANSI
  119. Tiêu chuẩn DIN
  120. Thép ống mạ kẽm Việt Đức
  121. Thép hộp đen
  122. Ống thép mạ kẽm
  123. Thép hình u, i, v, h
  124. Thép hộp mạ kẽm
  125.  
  126. Liên kết mạng xã hội:
  127.  
  128. https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
  129. https://medium.com/me/stories/public
  130. https://twitter.com/satthepxaydungs
  131. https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
  132. https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
  133. https://gitlab.com/-/snippets/2007587
  134. https://www.behance.net/khanhdong292f4
  135. https://500px.com/p/thephungphats?
  136. https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
  137. https://dribbble.com/hungphats
  138. http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
  139. https://www.deviantart.com/thephungphatvn
  140. https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
  141. https://myspace.com/manage/music
  142. https://www.deviantart.com/thephungphatvn
  143. https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
  144. https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
  145. https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
  146. https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525
RAW Paste Data